avio-A27.jpg avio-A27.jpg avio-A27.jpg avio-A27.jpg avio-A27.jpg avio-A27.jpg avio-A27.jpg avio-A27.jpg avio-A27.jpg avio-A27.jpg avio-A27.jpg avio-A27.jpg avio-A27.jpg
DỊCH VỤ SỬA CHỮA ĐTCĐ


Đăng ký chọn số điện thoại cố định đẹp VNPT Hà Nội

 Đăng ký chọn số điện thoại cố định đẹp VNPT Hà Nội

Liên Hệ Lắp đặt Điện thoại cố định số đẹp: 091.699.5659 gặp Ms Diệu

Khi khách hàng đăng ký dịch vụ điện thoại cố định và muốn chọn số đẹp, dễ nhớ thì tham khảo bảng mục sau:

1  Phân loại số chọn:

  •  Số chọn gồm 05 loại, cụ thể như sau:

Phân loại

Loại số

Ví dụ

 

Loại 1

 

 

Từ 5 ¸ 7 số cuối giống nhau

3 5555555;

3x 555555; 3xx 55555

Loại 2

4 số cuối giống nhau gồm các số 6,8,9

3xxx 6666;

3xxx 8888; 3xxx 9999

Lặp trùng 2 cặp 3 số cuối; 3 cặp 2 số cuối chỉ gồm các số 6 và 8

3x 666 888;

3x 68 68 68; 3x 86 86 86

2 cặp 4 số cuối giống nhau

3333 5555; 3579 3579

4 cặp 2 số cuối giống nhau

33 44 55 88; 39 39 39 39

Loại 3

4 số cuối giống nhau không gồm các số 6,8,9

3xxx 3333; 3xxx 5555

3xxx 7777

2 cặp 3 số cuối giống nhau

3x 666 444; 3x 456 456

3 cặp 2 số cuối giống nhau

3x 55 66 99; 3x 25 25 25

Loại 4

2 cặp 2 số cuối giống nhau

3xxx 22 33; 3xxx 23 23

4 ¸ 6 số cuối tiến đều

3xxx 6789;

3xx 56789; 3x 456789

Loại 5

3 số cuối giống nhau

3xxxx 999; 3xxxx 888

3 cặp tiến đều

3x 21 31 41; 3x 25 26 27

 

2. Phí đăng ký sử dụng số chọn:

- Cước đấu nối hòa mạng: thu theo quy định hiện hành.

- Cước phí dịch vụ chọn số: 1500.000 VNĐ/số máy (trước VAT).

 

3. Mức cước cam kết tối thiểu  và thời gian cam kết sử dụng đối

   với 01 điện thoại cố định số đặc biệt: (đã có VAT)

 

Phân loại

Mức cước cam kết tối thiểu

(VNĐ/tháng-

 Đã có VAT)

Thời gian cam kết

 sử dụng liên tục

(tháng)

Loại 1

1 500 000

24

Loại 2

1 000 000

18

Loại 3

400 000

12

Loại 4

300 000

12

Loại 5

200 000

12


ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH SỐ NGŨ QUÝ ĐẸP - VNPT HÀ NỘI

KHO SỐ CỐ ĐỊNH NGŨ QUÝ ĐẸP TẠI HÀ NỘI

BẢNG SỐ ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH TỨ QUÝ TẠI HÀ NỘI
TT
Số máy
Loại số
Cước cam kết/tháng (vnđ)
Thời gian cam kết
Cước chọn số (vnđ)
1
33799999
Ngũ quý
0
Không
40.000.000
2
38233333
Ngũ quý
1.500.000
18 Tháng
8.000.000
3
337.66666
Ngũ quý
1.500.000
18 Tháng
7.000.000
4
37522222
Ngũ quý
1.500.000
18 Tháng
6.000.000
5
358.11111
Ngũ quý
1.500.000
18 Tháng
6.000.000
6
358.22222
Ngũ quý
1.500.000
18 Tháng
6.000.000
7
33955555
Ngũ quý
1.000.000
18 Tháng
6.000.000
8
335.22222
Ngũ quý
1.000.000
18 Tháng
6.000.000
9
338200000
Ngũ quý
1.000.000
18 Tháng
4.500.000
10
337.11111
Ngũ quý
1.000.000
18 Tháng
3.900.000
11
33811111
Ngũ quý
1.000.000
18 Tháng
3.500.000

ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH TỨ QUÝ SỐ ĐẸP - VNPT HÀ NỘI

KHO SỐ CỐ ĐỊNH, SỐ TỨ QUÝ ĐẸP TẠI HÀ NỘI

BẢNG SỐ ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH TẠI HÀ NỘI
TT
Số máy
Loại số
Cước cam kết/tháng (vnđ)
Thời gian cam kết
Cước chọn số (vnđ)
1
33668888
Tứ quý
1.000.000
18 Tháng
20.000.000
2
39289999
Tứ quý
1.000.000
18 Tháng
12.000.000
3
38379999
Tứ quý
1.000.000
18 Tháng
8.000.000
4
39516666
Tứ quý
1.000.000
18 Tháng
8.000.000
5
337.49999
Tứ quý
1.000.000
18 Tháng
8.000.000
6
336.58888
Tứ quý
1.000.000
18 Tháng
8.000.000
7
39.39.5555
Tứ quý
400.000
12 Tháng
8.000.000
8
39.616666
Tứ quý
1.000.000
18 Tháng
8.000.000
9
37.546666
Tứ quý
1.000.000
12 Tháng
8.000.000
10
3987.6666
Tứ quý
1.000.000
18 Tháng
8.000.000
11
3552.6666
Tứ quý
1.000.000
12 Tháng
6.500.000
12
338.46666
Tứ quý
1.000.000
18 Tháng
6.100.000
13
3757.6666
Tứ quý
1.000.000
18 Tháng
6.000.000
14
387.16666
Tứ quý
1.000.000
18 Tháng
6.000.000
15
3668.5555
Tứ quý
400.000
12 Tháng
6.000.000
16
3599.5555
Tứ quý
400.000
12 Tháng
6.000.000
17
339.86666
Tứ quý
1.000.000
18 Tháng
6.000.000
18
3377.6666
Tứ quý
1.000.000
18 Tháng
6.000.000
19
358.15555
Tứ quý
400.000
12 Tháng
5.000.000
20
39.515555
Tứ quý
400.000
12 Tháng
5.000.000
21
32.585555
Tứ quý
400.000
12 Tháng
4.500.000
22
37915555
Tứ quý
400.000
12 Tháng
3.900.000
23
35.992222
Tứ quý
400.000
12 Tháng
3.500.000
24
3961.5555
Tứ quý
400.000
12 Tháng
3.500.000
25
37.585555
Tứ quý
400.000
12 Tháng
3.500.000
26
3379.5555
Tứ quý
400.000
12 Tháng
3.500.000
27
33545555
Tứ quý
400.000
12 Tháng
3.500.000
28
32282222
Tứ quý
400.000
12 Tháng
3.500.000
29
33892222
Tứ quý
400.000
12 Tháng
3.200.000
30
3368.3333
Tứ quý
400.000
12 Tháng
3.100.000
31
3399.7777
Tứ quý
400.000
12 Tháng
3.000.000
32
3365.3333
Tứ quý
400.000
12 Tháng
3.000.000
33
33767777
Tứ quý
400.000
12 Tháng
3.000.000
34
38.717777
Tứ quý
400.000
12 Tháng
2.900.000
35
3668.3333
Tứ quý
400.000
12 Tháng
2.900.000
36
3633.2222
Tứ quý
400.000
12 Tháng
2.900.000
37
3395.3333
Tứ quý
0
Không
2.900.000
38
3987.3333
Tứ quý
400.000
12 Tháng
2.900.000
39
3699.2222
Tứ quý
400.000
12 Tháng
2.900.000
40
33787777
Tứ quý
0
Không
2.900.000
41
33757777
Tứ quý
400.000
12 Tháng
2.900.000
42
3366.1111
Tứ quý
400.000
12 Tháng
2.900.000
43
33282222
Tứ quý
400.000
12 Tháng
2.900.000
44
33252222
Tứ quý
400.000
12 Tháng
2.900.000
45
33591111
Tứ quý
400.000
12 Tháng
2.900.000
46
3399.2222
Tứ quý
400.000
12 Tháng
2.900.000
47
388.23333
Tứ quý
400.000
12 Tháng
2.900.000
48
33262222
Tứ quý
400.000
12 Tháng
2.900.000
49
33650000
Tứ quý
400.000
12 Tháng
2.900.000
50
335.23333
Tứ quý
400.000
12 Tháng
2.900.000

Đăng ký Lắp đặt điện thoại cố định , sang tên chuyển dịch

Lắp đặt điện thoại cố định số đẹp tại nhà

+ Điện thoại cố định là phương tiện thông tin không thể thiếu với bất kỳ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân nào. trên điện thoại cố định khách hàng có thể gọi đi và nhận cuộc gọi đến, fax , truyền số liệu từ nội hạt, liên tỉnh, quốc tế, điện thoại di động, cước siêu rẻ, có thể gphép cước với máy điện thoại Gphone để không mất tiền thuê bao hàng tháng hoặc tham gia gói tích hợp (ghép chung hóa đơn với số di động Vinaphone trả sau) để được nhận ưu đãi 45% cước. VNPT hỗ trợ quý khách hàng làm hợp đồng và lắp đặt điện thoại cố định tại nhà. VNPT cung cấp bảng danh sách số cố định cho qúy khách lựa chọn số, quý khách có thể lấy máy điện thoại để bàn, máy cố định cầm tay hoặc tự trang bị máy. Quý khách hàng có nhu cầu lắp đặt vui lòng tham khảo bảng giá cước bên trên hoặc liên hệ với chúng tôi theo số Hotline 091.699.5659, 04.85 899 899

Thủ tục lắp đặt mới điện thoại cố định, sang tên chuyển dịch

+ Đối với cá nhân:
- Hộ khẩu đúng địa chỉ lắp đặt: bản photo
- CMND tỉnh: giấy tạm trú công chứng
+ Đối với doanh nghiệp:`
- Giấu công ty, Giấy phép kinh doanh photo công chứng + CMND 2 mặt của người đại diện
- Có thể sang tên tại nhà, tại cửa hàng hoặc tại các điểm bưu điện gần nhât(từ ngày 11 trong tháng trở đi)

Thời gian lắp đặt điện thoại cố định

+ Từ 3 - 7 ngày (trừ ngày nghỉ)
+ Hỗ trợ làm hợp đồng, sang tên điện thoại cố định tại nhà

HỖ TRỢ

HOTLINE ĐĂNG KÝ

Ms Dịu

0916.99.5659

Mr Dung

0916.393.868

Ms Diệu

024.39989.777

Mr Hưng

024.85.899.899

1
2
avio-A27.jpg avio-A27.jpg avio-A27.jpg avio-A27.jpg avio-A27.jpg avio-A27.jpg avio-A27.jpg
LẮP ĐTCĐ CÁC PHƯỜNG