Giá cước chi tiết lắp đặt điện thoại cố định - VNPT Hà nội

Giá cước chi tiết lắp đặt điện thoại cố định - VNPT Hà nội

Lắp đường dây riêng tại Hà Nội: đóng phí lắp đặt 250.000đ/line, Lắp chung với đường dây MegaVNN mới : Đóng 150.000đ/line, Khuyến mãi miễn phí 3 tháng cước thuê bao đầu tiên, Được tham gia trương trình gọi nội mạng vnpt miễn phí 10p hoặc gói cước tích hợp ưu đãi  tới 45%.

TT Khoản mục

Giá cước

(Chưa bao gồm thuế VAT)

phương thức tính cước
01 Cước hoà mạng 454.545 đ/ máy/ lần  
Lắp đặt kèm máy ĐT có hiển thị số gọi 681.818 đ/ máy/ lần

Miễn phí 06 tháng liên tục cước sử dụng dịch vụ hiển thị số gọi đến

Lắp đặt kèm máy ĐT không hiển thị số gọi 636.363 đ/ máy/ lần  

Lắp thêm máy đấu dây song song kèm theo

máy đầu cuối điện thoại cố định có màn hình

hiển thị số gọi.

363.636 đ/ máy/ lần  

Lắp thêm máy đấu dây song song kèm theo

máy đầu cuối điện thoại cố định không có

màn hình hiển thị số gọi.

318.181 đ/ máy/ lần  

Lắp thêm máy đấu dây song song không

kèm theo máy đầu cuối điện thoại cố định.

136.363 đ/ máy/ lần  
02 Cước thuê bao 20.000 đ/ tháng Hàng tháng
03 Cước liên lạc    
3.1 Cước gọi nội hạt 200 đ/ phút 1 phút + 1 phút
3.2 Cước gọi liên tỉnh    
Cước gọi liên tỉnh nội mạng VNPT 800 đ/ phút 6 s + 1 s
Cước gọi liên tỉnh ngoại mạng VNPT 891 đ/ phút 6 s + 1 s
Gọi liên tỉnh tiết kiệm VoIP 171 nội mạng 680 đ/ phút 6 s + 1 s
Gọi liên tỉnh tiết kiệm VoIP 171 ngoại mạng 757.3 đ/ phút 6 s + 1 s

Cước dịch vụ điện thoại đườngdài liên tỉnh

hình thức trả tiền trước

Giảm 30% các mức cước

trên cho cuộc liên lạc từ

01h tới 05h sáng hàng

ngày từ thứ 2 đến chủ nhật.

 
Sử dụng NGN 8Kbps (mức cước đã có VAT)  
Gọi nội mạng VNPT 713 đ/ phút 6 s + 1 s
Gọi mạng doanh nghiệp khác 794 đ/ phút 6 s + 1 s
Sử dụng NGN 64Kbps    
Gọi nội mạng VNPT 739 đ/ phút 6 s + 1 s
Gọi mạng doanh nghiệp khác 823 đ/ phút 6 s + 1 s
3.3 Cước gọi quốc tế    
Cước gọi quốc tế chiều đi tới một số nước    
Cước gọi quốc tế chiều đi tới các đầu số vệ tinh    
1719 - Sử dụng NGN 64Kbps 500 đ/ 06s đầu; 3,600 đ/ phút  
1719 - Sử dụng NGN 8Kbps 360 đ/ 06s đầu; 3,600 đ/ phút  

Hỗ trợ gọi 171 Quốc tế (đăng ký qua tổng đài Quốc tế 1713)

3.000 đ đối với mỗi cuộc thành công  
3.4 Gọi di động trong nước    
Gọi tới mạng VinaPhone 800 đ/ phút 6 s + 1 s
Gọi tới các mạng di động khác 891 đ/ phút 6 s + 1 s

 


Đăng Ký Lắp Mạng VNPT

Lắp mạng vnpt tại nhà

+ VNPT hỗ trợ quý khách hàng làm hợp đồng và lắp mạng vnpt tại nhà. VNPT cung cấp 2 đường truyền internet tốc độ cao Megavnn(đường truyền cáp đồng), Fibervnn(đường truyền cáp quang) vượt trội hơn hẳn các nhà cung cấp khác về sự ổn định cũng như băng thông quốc tế. Quý khách hàng có nhu cầu lắp mạng vnpt vui lòng tham khảo bảng giá cước bên dưới hoặc liên hệ với chúng tôi theo số Hotline trên

Thủ tục lắp đặt mạng vnpt

+ Đối với cá nhân:
- Hộ khẩu đúng địa chỉ lắp đặt: bản photo
- CMND tỉnh: giấy tạm trú công chứng
+ Đối với doanh nghiệp:`
- Giấy phép kinh doanh photo công chứng + CMND 2 mặt của người đại diện

Thời gian lắp mạng vnpt

+ Từ 1 - 5 ngày (trừ ngày nghỉ)
+ Hỗ trợ làm hợp đồng tại nhà

//share
//Commend